HSK 7-9
露面
lòumiàn动
lộ diện; xuất hiện
to show one's face; to appear (in public)
那位神秘嘉宾终于公开露面。
Nàwèi shénmì jiābīn zhōngyú gōngkāi lòumiàn.
The mysterious guest finally made a public appearance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.