HSK 7-9
过错
guòcuò名
lỗi lầm; sai sót
mistake; fault; responsibility (for a fault)
他主动承认并改正自己的过错。
Tā zhǔ dòng chéng rèn bìng gǎi zhèng zì jǐ de guò cuò.
He voluntarily admitted and corrected his mistake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.