HSK 7-9
赐教
cìjiào动
chỉ giáo; dạy bảo
(honorific) to impart one's wisdom; to enlighten
这份方案还请专家赐教。
Zhè fèn fāng àn hái qǐng zhuān jiā cì jiào.
We respectfully ask the expert to advise us on this plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.