HSK 2
教室
jiàoshì名
phòng học; lớp học
classroom
学生都在教室里读书。
Xuéshēng dōu zài jiàoshì lǐ dúshū.
The students are all reading in the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.