HSK 7-9
触目惊心
chùmù-jīngxīnnhìn thấy mà kinh hãi
lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight
洪水后的景象触目惊心。
Hóng shuǐ hòu de jǐng xiàng chù mù jīng xīn.
The scene after the flood was shocking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.