HSK 5
海外
hǎiwài名
hải ngoại; nước ngoài
overseas; abroad
这家公司正在发展海外市场。
Zhè jiā gōng sī zhèng zài fā zhǎn hǎi wài shì chǎng.
This company is developing overseas markets.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.