HSK 7-9
翻天覆地
fāntiān-fùdìthay đổi long trời lở đất
sky and the earth turning upside down (idiom); fig. complete confusion; everything turned on its head
小城十年间发生翻天覆地变化。
Xiǎo chéng shí nián jiān fā shēng fān tiān fù dì biàn huà.
The small city underwent sweeping changes over ten years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.