HSK 7-9
翻新
fānxīn动
tân trang; làm mới
to revamp; a face-lift; to retread (a tire); to refurbish (old clothes)
老剧院经过翻新重新开放。
Lǎo jù yuàn jīng guò fān xīn chóng xīn kāi fàng.
The old theater reopened after renovation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.