HSK 7-9
翻身
fānshēn动
trở mình; đổi đời
to turn over (when lying); (fig.) to free oneself; to emancipate oneself; to bring about a change of one's fortunes
病人夜里翻身仍然困难。
Bìng rén yè lǐ fān shēn réng rán kùn nán.
The patient still found it difficult to turn over at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.