HSK 7-9
经贸
jīngmào名
kinh tế thương mại
economy and trade (abbr. for 经济贸易)
两地经贸往来日益密切。
Liǎng dì jīng mào wǎng lái rì yì mì qiè.
Economic and trade ties between the two regions are growing closer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.