HSK 7-9
纪实
jìshí动名
ghi chép sự thật; tài liệu thực tế
record of actual events; documentary (factual rather than fictional)
导演拍摄一部乡村纪实影片。
Dǎo yǎn pāi shè yí bù xiāng cūn jì shí yǐng piàn.
The director filmed a factual documentary about village life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.