HSK 4
实际上
shíjìshàng副
thực ra; trên thực tế
in fact; in reality; as a matter of fact; in practice
我以为很难实际上很简单。
Wǒ yǐ wéi hěn nán shí jì shàng hěn jiǎn dān.
I thought it was difficult, but it is actually simple.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.