HSK 4
诚实
chéngshí形
trung thực; thật thà
honest
做人应该诚实不要说假话。
Zuò rén yīng gāi chéng shí bú yào shuō jiǎ huà.
People should be honest and not tell lies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.