HSK 7-9
短暂
duǎnzàn形
ngắn ngủi; tạm thời
of short duration; brief; momentary
短暂休息后我们继续赶路。
Duǎn zàn xiū xi hòu wǒ men jì xù gǎn lù.
We continued our journey after a brief rest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.