HSK 7-9
端正
duānzhèng形动
ngay ngắn; sửa cho đúng
upright; regular; proper; correct
学生坐姿端正认真听讲。
Xué shēng zuò zī duān zhèng rèn zhēn tīng jiǎng.
The students sit upright and listen attentively.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.