HSK 4
暂停
zàntíng动
tạm dừng; đình chỉ
to suspend; time-out (e.g. in sports); stoppage; pause (media player)
大雨让比赛暂停十分钟。
Dà yǔ ràng bǐ sài zàn tíng shí fēn zhōng.
The heavy rain paused the competition for ten minutes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.