HSK 4
暂时
zànshí形
tạm thời; trước mắt
temporary; provisional; for the time being
这个房间暂时不能使用。
Zhè ge fáng jiān zàn shí bù néng shǐ yòng.
This room cannot be used for the time being.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.