HSK 5
短处
duǎnchù名
khuyết điểm; điểm yếu
shortcoming; defect; fault; one's weak points
每个人都有自己的短处。
Měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de duǎn chù.
Everyone has their own weaknesses.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.