HSK 3
满意
mǎnyì动
hài lòng; thỏa mãn
satisfied; pleased; to one's satisfaction
经理对我的工作很满意。
Jīng lǐ duì wǒ de gōng zuò hěn mǎn yì.
The manager is pleased with my work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.