HSK 5
充满
chōngmǎn动
tràn đầy; chứa đầy
full of; brimming with; very full; permeated
教室里充满孩子的笑声。
Jiào shì lǐ chōng mǎn hái zi de xiào shēng.
The classroom is filled with children's laughter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.