HSK 7-9
改邪归正
gǎixié-guīzhèngcải tà quy chính
to mend one's ways (idiom); to turn over a new leaf
家人帮助他改邪归正重新生活。
Jiā rén bāng zhù tā gǎi xié guī zhèng chóng xīn shēng huó.
His family helped him mend his ways and begin life anew.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.