HSK 7-9
改装
gǎizhuāng动
cải tạo; thay trang phục
to change one's costume; to repackage; to remodel; to refit
工厂把旧货车改装成餐车。
Gōng chǎng bǎ jiù huò chē gǎi zhuāng chéng cān chē.
The factory converted an old truck into a food truck.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.