HSK 7-9
扭转
niǔzhuǎn动
xoay chuyển; đảo ngược
to reverse; to turn around (an undesirable situation); (mechanics) torsion
新策略终于扭转了局面。
Xīncèlüè zhōngyú niǔzhuǎn le júmiàn.
The new strategy finally turned the situation around.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.