HSK 5
转变
zhuǎnbiàn动
chuyển biến; thay đổi
to change; to transform; shift; transformation
他的学习态度发生了转变。
Tā de xué xí tài dù fā shēng le zhuǎn biàn.
His attitude toward studying changed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.