HSK 7-9
恶作剧
èzuòjù动名
trò nghịch ác; chơi khăm
practical joke; prank; to play a practical joke
孩子的恶作剧吓坏了邻居。
Hái zi de è zuò jù xià huài le lín jū.
The child's prank badly frightened the neighbor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.