HSK 7-9
恩情
ēnqíng名
ân tình; ơn nghĩa
kindness; affection; grace; favor
他始终记得老师的恩情。
Tā shǐ zhōng jì de lǎo shī de ēn qíng.
He has always remembered his teacher's kindness.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.