HSK 7-9
回馈
huíkuì动
đền đáp; phản hồi
to repay a favor; to give back; feedback
企业用奖学金回馈当地社区。
Qǐ yè yòng jiǎng xué jīn huí kuì dāng dì shè qū.
The company gives back to the local community through scholarships.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.