HSK 7-9
回合
huíhé名
hiệp; lượt đấu
one of a sequence of contests (or subdivisions of a contest) between the same two opponents; round (boxing etc); rally (tennis etc); frame (billiards etc)
拳手在第三回合击倒对手。
Quán shǒu zài dì sān huí hé jī dǎo duì shǒu.
The boxer knocked down the opponent in the third round.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.