HSK 7-9
呼声
hūshēng名
tiếng gọi; nguyện vọng chung
a shout; fig. opinion or demand, esp. expressed by a group
业内反对涨价的呼声强烈。
Yè nèi fǎn duì zhǎng jià de hū shēng qiáng liè.
Opposition within the industry to the price increase is strong.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.