HSK 4
打招呼
dǎ zhāohuchào hỏi; báo trước
to greet sb by word or action; to give prior notice
见到邻居要先打招呼。
Jiàn dào lín jū yào xiān dǎ zhāo hu.
Greet your neighbors when you see them.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.