HSK 7-9
忽冷忽热
hūlěng-hūrèlúc nóng lúc lạnh
now hot, now cold; (of one's mood, affection etc) to alternate
最近天气忽冷忽热容易感冒。
Zuì jìn tiān qì hū lěng hū rè róng yì gǎn mào.
The recent swings between hot and cold make it easy to catch a cold.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.