HSK 6
称呼
chēnghu动名
xưng hô; cách gọi
to call; to address as; form of address; appellation
请告诉我该怎么称呼您。
Qǐng gào su wǒ gāi zěn me chēng hu nín.
Please tell me how I should address you.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.