HSK 7-9
口令
kǒulìng名
khẩu lệnh; mật khẩu
oral command; a word of command (used in drilling troops or gymnasts); password (used by sentry)
队长发出口令后大家转身。
Duì zhǎng fā chū kǒu lìng hòu dà jiā zhuǎn shēn.
Everyone turned around after the leader gave the command.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.