HSK 7-9
前所未有
qiánsuǒwèiyǒuchưa từng có
(idiom) unprecedented
城市面临前所未有的挑战。
Chéngshì miànlín qiánsuǒwèiyǒu de tiǎozhàn.
The city faces unprecedented challenges.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.