HSK 7-9
别说
biéshuō连
chưa nói đến; huống chi
to say nothing of; not to mention; let alone
别说跑步了他走路都累。
Bié shuō pǎo bù le tā zǒu lù dōu lèi.
He gets tired even walking, let alone running.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.