HSK 3
特别
tèbié形副
đặc biệt; rất
unusual; special; very; especially; particularly; expressly; for a specific purpose; (often followed by 是) in particular
我特别喜欢这个节目。
Wǒ tè bié xǐ huan zhè ge jié mù.
I especially like this program.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.