HSK 7-9
侧面
cèmiàn名
mặt bên; khía cạnh
lateral side; side; aspect; profile
从侧面看这座桥像条船。
Cóng cè miàn kàn zhè zuò qiáo xiàng tiáo chuán.
Viewed from the side, this bridge resembles a boat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.