HSK 7-9
会场
huìchǎng名
hội trường; nơi họp
meeting place; place where people gather
会场入口摆着来宾姓名牌。
Huì chǎng rù kǒu bǎi zhe lái bīn xìng míng pái.
Name cards for the guests stand at the venue entrance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.