HSK 7-9
亲近
qīnjìn形动
thân cận; gần gũi
(of people or relationships) close; intimate; to draw close to; to engage with; to become familiar with (nature, places, ideas, art etc)
孩子们都愿意亲近他。
Háizimen dōu yuànyì qīnjìn tā.
All the children are willing to be close to him.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.