HSK 3
最近
zuìjìn名
gần đây; gần nhất
recently; soon; nearest
我最近每天都去运动。
Wǒ zuì jìn měi tiān dōu qù yùn dòng.
Recently, I have exercised every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.