HSK 7-9
举世瞩目
jǔshì-zhǔmùđược cả thế giới chú ý
to receive worldwide attention
这项太空任务取得举世瞩目的成就。
Zhè xiàng tài kōng rèn wu qǔ dé jǔ shì zhǔ mù de chéng jiù.
This space mission achieved results that drew worldwide attention.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.