HSK 4
举例
jǔlì动
nêu ví dụ; lấy ví dụ
to give an example
老师用生活中的事来举例。
Lǎo shī yòng shēng huó zhōng de shì lái jǔ lì.
The teacher uses things from daily life as examples.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.