HSK 4
目的
mùdì名
mục đích; mục tiêu
purpose; aim; goal; target; objective
我来这里的目的是学习汉语。
Wǒ lái zhè lǐ de mù dì shì xué xí hàn yǔ.
My purpose in coming here is to study Chinese.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.