HSK 7-9
不惜
bùxī动
không tiếc; không ngần ngại
not stint; not spare; not hesitate (to do sth); not scruple (to do sth)
为了救人他不惜冒险下水。
Wèi le jiù rén tā bù xī mào xiǎn xià shuǐ.
He did not hesitate to risk entering the water to save someone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.