HSK 7-9
不相上下
bùxiāng-shàngxiàngang tài ngang sức
equally matched; about the same
两队实力接近几乎不相上下。
Liǎng duì shí lì jiē jìn jī hū bù xiāng shàng xià.
The two teams are almost equally matched in strength.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.