HSK 6
顽强
wánqiáng形
kiên cường; ngoan cường
tenacious; hard to defeat
她凭着顽强精神完成了比赛。
Tā píng zhe wán qiáng jīng shén wán chéng le bǐ sài.
She finished the race through her tenacious spirit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.