HSK 6
遥远
yáoyuǎn形
xa xôi; xa vời
distant; remote
他们来自一个十分遥远的村庄。
Tā men lái zì yí gè shí fēn yáo yuǎn de cūn zhuāng.
They come from a very remote village.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.