HSK 5
深远
shēnyuǎn形
sâu rộng; lâu dài
far-reaching; profound and long-lasting
这个决定会产生深远影响。
Zhè ge jué dìng huì chǎn shēng shēn yuǎn yǐng xiǎng.
This decision will have a far-reaching impact.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.