HSK 6
要点
yàodiǎn名
điểm chính; yếu điểm
main point; essential
老师把报告的要点写在黑板上。
Lǎo shī bǎ bào gào de yào diǎn xiě zài hēi bǎn shàng.
The teacher wrote the report's key points on the board.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.