HSK 5
跳远
tiàoyuǎn动
nhảy xa
long jump (athletics)
妹妹最喜欢练习跳远。
Mèi mei zuì xǐ huan liàn xí tiào yuǎn.
My younger sister enjoys practicing the long jump most.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.